Câu tiếng Anh có từ “surrealist”
37 câu thật có từ surrealist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surrealist nghĩa là người theo chủ nghĩa siêu thực. surrealist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an artist who is a member of the movement called surrealism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surrealist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
So we might describe Dali’s paintings as Surrealist in style in this sense.
Từ trong câu: surrealist, describe, paint, style, sense
«Art History/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99986 (bản sửa đổi 4592024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some depict charming, surrealist creatures which Dali might be proud to claim, but others are quite realistic.
Từ trong câu: surrealist, depict, charm, creature, proud, claim, other, quite
H. M. Wormington, Prehistoric Indians of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #65822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It didn't actually look like anything save some half-nourished dream a surrealist might have discarded as too nightmarish for belief.
Từ trong câu: surrealist, actually, look, like, anything, save, half, nourish
Sam, Jr. Merwin, Judas Ram. Nguồn: Project Gutenberg #51053. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surrealist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surrealist trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ surrealist hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surrealist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surrealist gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surrealist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surrealist: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.