Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surrealist”

37 câu thật có từ surrealist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surrealist nghĩa là người theo chủ nghĩa siêu thực. surrealist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an artist who is a member of the movement called surrealism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surrealist

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "Well, what we got at this end would positively scare the right arm off of a surrealist sculptor."

    Từ trong câu: surrealist, well, get, end, positively, scare, right, arm

    George O. Smith, Special Delivery. Nguồn: Project Gutenberg #68007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Far from getting any sleep they found themselves a part of a living, surrealist landscape that would have rivaled the grotesque imagination of Dali himself.

    Từ trong câu: surrealist, far, get, sleep, find, themselves, part, live

    Maxwell Bodenheim, My life and loves in Greenwich Village. Nguồn: Project Gutenberg #79790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surrealist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surrealist trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ surrealist hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surrealist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surrealist gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surrealist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surrealist: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.