Câu tiếng Anh có từ “summarize”
153 câu thật có từ summarize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: summarize nghĩa là tóm tắt. summarize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a summary (of). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ summarize
Danh sách câu dẫn chứng (153 câu)
To make it easier to understand, the integrated knowledge management cycle summarizes those cycles.
Từ trong câu: integrate, make, easy, understand, knowledge, management, cycle, summarize
«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Knowledge Management Cases in a University General Education Department», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277108 (bản sửa đổi 4660714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As with quoting and paraphrasing, provide formatted information about the original source when you are summarizing.
Từ trong câu: paraphrase, quote, provide, format, information, original, source, summarize
«Spotlight on … Citation», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
This means that they break down the information through paraphrasing, constructing what they have understood and they also summarize their information.
Từ trong câu: paraphrase, mean, break, down, information, construct, understand, summarize
«Cognition and Instruction/Motivation, Attribution and Beliefs About Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371104 (bản sửa đổi 4419474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng summarize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| briefly summarize | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ summarize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ summarize trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ summarize hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ summarize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ summarize gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ summarize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ summarize: can và could (16 câu), may và might (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.