Câu tiếng Anh có từ “strictly”
270 câu thật có từ strictly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strictly nghĩa là nghiêm ngặt. strictly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: restricted to something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strictly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is no need to concentrate strictly on the local history of the times rather than the meaning for future times.
Từ trong câu: strictly, need, concentrate, local, history, time, rather, mean
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 24», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219812 (bản sửa đổi 4375210). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The most important thing to understand is that AutoCAD does not, strictly speaking, create "drawings" in the classic sense of the word.
Từ trong câu: strictly, important, thing, understand, speak, create, draw, classic
«AutoCAD/Layers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435086 (bản sửa đổi 3965361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But, strictly, history as such deals with fact; and is not concerned with questions of better or worse--in a word, with value.
Từ trong câu: strictly, history, deal, fact, concern, question, better, bad
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strictly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strictly forbidden | 541 lần |
| strictly prohibited | 185 lần |
| strictly enjoined | 175 lần |
| strictly speaking | 1.193 lần |
| strictly adhered | 140 lần |
| strictly guarded | 220 lần |
| strictly enforced | 152 lần |
| strictly confidential | 144 lần |
| strictly in accordance | 107 lần |
| strictly accurate | 115 lần |
| strictly limited | 173 lần |
| strictly entailed | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strictly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strictly trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ strictly hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strictly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strictly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strictly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strictly: Câu phủ định (65 câu), may và might (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.