Câu tiếng Anh có từ “stretching”
132 câu thật có từ stretching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stretching nghĩa là kéo dài. stretching là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: act of expanding by lengthening or widening. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stretching
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
'The father must not advance another step;' and stretching his arms toward the old man, he seizes one of his hands.
Từ trong câu: stretching, father, advance, another, step, stretch, arm, toward
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I'll soon be on his track again, for they'll have to streek me on the same stretching-board that serves him.
Từ trong câu: stretching, soon, track, again, stretch, board, serve
Robert Aitken, The White Blackbird. Nguồn: Project Gutenberg #39066. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Lynde says that if I keep stretching out next year as I’ve done this I’ll have to put on longer skirts.
Từ trong câu: stretching, skirt, mrs, keep, stretch, out, next, year
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stretching
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stretching trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ stretching hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stretching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stretching gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stretching?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stretching: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.