Câu tiếng Anh có từ “stretching”
132 câu thật có từ stretching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stretching nghĩa là kéo dài. stretching là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: act of expanding by lengthening or widening. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stretching
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Stretching over a wide area, it is intersected by little tramways, the cars drawn by two consumptive horses.
Từ trong câu: stretching, stretch, wide, area, little, car, draw, horse
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes the emergence from the nest is followed by a long yawning and stretching ceremony.
Từ trong câu: emergence, stretching, yawn, sometimes, nest, follow, long, stretch
João Moojen, Speciation in the Brazilian Spiny Rats. Nguồn: Project Gutenberg #42720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their example was followed by those who felt the need of stretching.
Từ trong câu: example, stretching, follow, feel, need, stretch
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stretching
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stretching trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ stretching hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stretching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stretching gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stretching?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stretching: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.