Câu tiếng Anh có từ “silverware”
42 câu thật có từ silverware hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: silverware nghĩa là đồ dùng bằng bạc. silverware là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tableware made of silver or silver plate or pewter or stainless steel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ silverware
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Among the goods sent there were valuable carpets, tons of old Madeira, silverware, and furniture.
Từ trong câu: silverware, among, goods, send, valuable, carpet, ton, old
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Part 6.. Nguồn: Project Gutenberg #5865. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are placards in all the banks, offering to give people the value of their jewels and silverware.
Từ trong câu: silverware, bank, offer, give, people, value, jewel
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A bar-room is always made light and pleasant; there is silverware, and curious glass, and chandeliers, and warm fires, and everything pleasant and cheerful.
Quầy bar luôn được trang trí nhẹ nhàng và dễ chịu; có đồ bạc, thủy tinh kỳ lạ, đèn chùm, ngọn lửa ấm áp, và mọi thứ dễ chịu và vui vẻ.
Từ trong câu: silverware, bar, room, always, make, light, pleasant, curious
David Ross Locke, Nasby in Exile or, Six Months of Travel in England, Ireland, Scotland, France, Germany, Switzerland and Belgium, with many things not of travel. Nguồn: Project Gutenberg #46451. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ silverware
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silverware trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ silverware hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ silverware xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silverware gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silverware?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silverware: Quá khứ đơn (11 câu), There is và there are (3 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.