Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “silverware”
40 câu thật có từ silverware hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: silverware nghĩa là đồ dùng bằng bạc. silverware là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tableware made of silver or silver plate or pewter or stainless steel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ silverware
Glasses should be washed first, followed by silverware, table dishes, and finally kitchen dishes.
Từ trong câu: silverware, glass, wash, first, follow, table, dish, finally
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Housekeeping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102675 (bản sửa đổi 4287509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ silverware
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silverware trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ silverware hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ silverware xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silverware gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silverware?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silverware: Quá khứ đơn (11 câu), There is và there are (3 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.