Câu tiếng Anh có từ “shocked”
154 câu thật có từ shocked hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shocked nghĩa là bị sốc. shocked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: struck with fear, dread, or consternation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shocked
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The reader has gone slumming, and must be shocked in order to be amused.
Từ trong câu: shocked, amused, reader, go, shock, order, amuse
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he must have gone," she began, and broke off to continue, in a shocked voice, "Muster Nin, it's time you was a-going."
Từ trong câu: shocked, go, begin, break, off, continue, shock, voice
Baillie, Mrs. Reynolds, The Lonely Stronghold. Nguồn: Project Gutenberg #42625. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he said if they did we must be horribly surprised and shocked.
Từ trong câu: must, shocked, shock, surprise, surprised
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You will be shocked to learn that such is not the case, and that your imposture must come to an end.
Từ trong câu: end, shocked, learn, shock, case, come
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shocked
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shocked trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ shocked hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shocked xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shocked gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc A2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shocked?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shocked: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (39 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.