E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “serious”

994 câu thật có từ serious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: serious nghĩa là nghiêm trọng. serious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: concerned with work or important matters rather than play or trivialities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ serious

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng serious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
serious injury816 lần
serious consequences783 lần
serious illness716 lần
serious consideration629 lần
serious matter1.755 lần
serious damage379 lần
serious business960 lần
serious accident372 lần
serious matters482 lần
serious tone684 lần
serious trouble658 lần
serious affair392 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ serious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ serious trong kho câu?
Kho câu có 994 câu có từ serious hoặc các dạng của từ, trích từ 776 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ serious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ serious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 339 câu, rồi Bậc B1 với 258 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ serious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ serious: Câu phủ định (141 câu), Quá khứ đơn (122 câu), can và could (84 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.