Câu tiếng Anh có từ “seem”
6.454 câu thật có từ seem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seem nghĩa là dường như. seem là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a certain impression or have a certain outward aspect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seem
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It seemed that Mr. Wellfield had sold the Abbey about seven years ago, when Jerome was nineteen and Avice nine years of age.
Từ trong câu: nineteen, seem, mr, sell, seven, year, ago, nine
Jessie Fothergill, The Wellfields: A novel. Vol. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #69428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Yes, nothing seems to change Pet, only she is much healthier looking than when she went away," Maggie said.
Từ trong câu: pet, yes, nothing, seem, change, much, healthy, look
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng seem
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seem
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seem trong kho câu?
- Kho câu có 6.454 câu có từ seem hoặc các dạng của từ, trích từ 4.048 tác phẩm và tài liệu. 174 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seem gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.263 câu, rồi Bậc B2 với 1.362 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seem?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seem: Quá khứ đơn (1.310 câu), Câu phủ định (941 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (582 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.