Câu tiếng Anh có từ “schoolwork”
35 câu thật có từ schoolwork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: schoolwork nghĩa là bài tập ở trường. schoolwork là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a school task performed by a student to satisfy the teacher. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ schoolwork
For example, if your child is worried about keeping up with schoolwork, try to think of ways to help your child cope with this worry.
Từ trong câu: schoolwork, example, child, worried, keep, up, try, think
«Helping Give Away Psychological Science/COVID manual», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273992 (bản sửa đổi 2288022). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The quality of your schoolwork can suffer dramatically if you drink beyond moderation.
Từ trong câu: dramatically, schoolwork, quality, suffer, drink, beyond
«Your Safety», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
He was a Chard Board pupil who was not only accomplished at schoolwork but also diligent in the shop.
Từ trong câu: diligent, schoolwork, board, pupil, accomplish, shop
«Tatworth Village/Seasonal work and the village school», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239698 (bản sửa đổi 4092336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She was uninterested in her schoolwork.
Từ trong câu: uninterested, schoolwork
«Grand Duchess Maria Nikolaevna of Russia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48989 (bản sửa đổi 10926614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These points are given out by teachers for good behavior or excellent schoolwork.
Từ trong câu: behavior, point, give, out, teacher, good, excellent, schoolwork
«Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/House Cup», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102479 (bản sửa đổi 4285119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ schoolwork
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schoolwork trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ schoolwork hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ schoolwork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schoolwork gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schoolwork?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schoolwork: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.