E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salsa”

34 câu thật có từ salsa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salsa nghĩa là nước sốt cay của cà chua, hành tây và ớt để đi kèm với các món ăn Mexico. salsa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: spicy sauce of tomatoes and onions and chili peppers to accompany Mexican foods. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Salsa is forced to perform for the residents of Tazmily to warp it to the Pigmask Army's desires, threatening to kill Samba if he refuses.

    Từ trong câu: salsa, force, perform, resident, desire, threaten, kill, refuse

    «Mother 3/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435529 (bản sửa đổi 4530296). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He is known for his Latin salsa songs and ballads.

    Từ trong câu: ballad, salsa, know, song

    «Marc Anthony», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=348722 (bản sửa đổi 11004662). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The crowd helps Steve by clapping a salsa beat, and he defeats Tentacular, becoming the new monster wrestling champion.

    Đám đông giúp đỡ Steve bằng cách vỗ tay theo nhịp salsa, và anh đánh bại Tentacular, trở thành nhà vô địch đấu vật quái vật mới.

    Từ trong câu: clap, salsa, defeat, beat, monster, champion, crowd, help

    «Rumble (2021 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1073643 (bản sửa đổi 9805057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song was promoted by Sony Discos, who released a salsa and a ballad version of the song on their respective radio formats.

    Từ trong câu: disco, salsa, song, promote, release, ballad, version, radio

    «Jennifer Lopez: Feelin' So Good», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186876 (bản sửa đổi 10275605). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng salsa

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ritmo salsa22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salsa

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salsa trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ salsa hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salsa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salsa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salsa?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salsa: Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.