Câu tiếng Anh có từ “salad”
164 câu thật có từ salad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salad nghĩa là xà lách. salad là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: food mixtures either arranged on a plate or tossed and served with a moist dressing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salad
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are dates and banians, roses and pomegranates, salads and other vegetables, all growing in the greatest luxuriance.
Từ trong câu: salad, date, rose, vegetable, grow, great
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then there was the salad and the seasoning of it to just that degree of the "delicieux" the palate revels in.
Từ trong câu: palate, salad, season, degree
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instead meat, there was delicious Indian rice dishes, lots of salad and sweets for dessert.
Từ trong câu: delicious, instead, meat, rice, dish, lot, salad, sweet
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng salad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salad trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ salad hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salad: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.