Câu tiếng Anh có từ “righteousness”
132 câu thật có từ righteousness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: righteousness nghĩa là sự chính trực, đạo lý ngay thẳng và công chính. righteousness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being morally right, just, and upright in conduct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ righteousness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
May the society influence the daughters of Zion to deeds of virtue, holiness, righteousness, and truth.
Từ trong câu: righteousness, society, influence, daughter, deed, virtue, truth
Wilford Woodruff, Wilford Woodruff, Fourth President of the Church of Jesus Christ of Latter-Day Saints History of His Life and Labors, as Recorded in His Daily Journals. Nguồn: Project Gutenberg #47703. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yì can be translated as righteousness, though it may simply mean what is ethically best to do in a certain context.
Từ trong câu: righteousness, you, translate, though, simply, mean, ethically, best
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Confucius and Confucianism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277554 (bản sửa đổi 4343280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is a curious fact that on occasion both opposing armies may feel that they are fighting on the side of righteousness.
Từ trong câu: righteousness, curious, fact, occasion, oppose, army, feel, fight
Theodore Paullin, Introduction to Non-Violence. Nguồn: Project Gutenberg #18493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng righteousness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| imputed righteousness | 62 lần |
| justifying righteousness | 31 lần |
| dwelleth righteousness | 19 lần |
| breastplate of righteousness | 20 lần |
| persecuted for righteousness | 32 lần |
| worketh righteousness | 17 lần |
| christ's righteousness | 21 lần |
| righteousness exalteth | 13 lần |
| righteousness with unrighteousness | 13 lần |
| righteousness of christ | 116 lần |
| fruits of righteousness | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ righteousness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ righteousness trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ righteousness hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ righteousness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ righteousness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ righteousness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ righteousness: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.