Câu tiếng Anh có từ “righteousness”
127 câu thật có từ righteousness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: righteousness nghĩa là sự chính trực, đạo lý ngay thẳng và công chính. righteousness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being morally right, just, and upright in conduct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ righteousness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
God loves righteousness and abhors wickedness.
Từ trong câu: righteousness, abhor, god, love
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219588 (bản sửa đổi 4391813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By that authority he is described as having been a Nazarite, and on account of his eminent righteousness called "Just" and "Oblias."
Từ trong câu: eminent, righteousness, authority, describe, account, call
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All his self-righteousness was gone: he abhorred himself in dust and ashes.
Từ trong câu: abhor, self, righteousness, go, himself, dust, ash
James Hudson Taylor, A Ribband of Blue, and Other Bible Studies. Nguồn: Project Gutenberg #23438. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng righteousness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| imputed righteousness | 62 lần |
| justifying righteousness | 31 lần |
| dwelleth righteousness | 19 lần |
| breastplate of righteousness | 20 lần |
| persecuted for righteousness | 32 lần |
| worketh righteousness | 17 lần |
| christ's righteousness | 21 lần |
| righteousness exalteth | 13 lần |
| righteousness with unrighteousness | 13 lần |
| righteousness of christ | 116 lần |
| fruits of righteousness | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ righteousness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ righteousness trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ righteousness hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ righteousness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ righteousness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ righteousness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ righteousness: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.