Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resident”

382 câu thật có từ resident hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resident nghĩa là thường trú. resident là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: living in a particular place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resident

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Many local residents and small businesses think that it will take jobs and customers from other towns.

    Từ trong câu: resident, many, local, small, business, think, take, job

    «Ravenscraig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138627 (bản sửa đổi 10993329). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Water levels rose in ten minutes, and many residents could not leave the area in time.

    Từ trong câu: rise, level, water, ten, minute, many, resident, leave

    «Typhoon Lekima (2019)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=708019 (bản sửa đổi 10778357). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng resident

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
permanent resident200 lần
assistant resident173 lần
local resident263 lần
non resident218 lần
resident magistrate91 lần
resident module56 lần
foreign resident166 lần
resident gentry51 lần
suburban resident35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resident

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resident trong kho câu?
Kho câu có 382 câu có từ resident hoặc các dạng của từ, trích từ 326 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resident xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resident gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 130 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resident?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resident: Câu phủ định (31 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.