E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “randomize”

59 câu thật có từ randomize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: randomize nghĩa là chọn ngẫu nhiên. randomize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: arrange in random order. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In randomised controlled trials, medications have not been shown to be effective.

    Từ trong câu: randomize, control, trial, medication, show, effective

    «WikiJournal Preprints/Digital media use and mental health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250119 (bản sửa đổi 2609185). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This section summarizes key agents that have been studied in randomized controlled trials or systematic reviews.

    Từ trong câu: randomize, section, summarize, key, agent, study, control, trial

    «Alternative medicine/Insomnia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326880 (bản sửa đổi 2784401). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Over a thousand randomised trials have been conducted globally.

    Từ trong câu: globally, randomize, thousand, trial, conduct

    «Exercise as it relates to Disease/Exercise vs Drugs as a Prescription for Depression», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304767 (bản sửa đổi 4326855). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cuijpers has built and maintained comprehensive databases of randomized controlled trials on psychotherapies for depression and anxiety disorders, updated annually.

    Cuijpers đã xây dựng và duy trì cơ sở dữ liệu toàn diện về các thử nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng về liệu pháp tâm lý điều trị trầm cảm và rối loạn lo âu, được cập nhật hàng năm.

    Từ trong câu: annually, update, disorder, database, randomize, depression, build, maintain

    «Pim Cuijpers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274044 (bản sửa đổi 10954521). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng randomize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • randomize controlled408 lần
  • randomize clinical40 lần
  • randomize placebo10 lần
  • randomize crossover8 lần
  • prospective randomize15 lần
  • randomize control251 lần
  • randomize trials39 lần
  • quasi randomize6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ randomize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ randomize trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ randomize hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ randomize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ randomize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ randomize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ randomize: Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.