Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “randomize”

59 câu thật có từ randomize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: randomize nghĩa là chọn ngẫu nhiên. randomize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: arrange in random order. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This study is a randomised control study, which is seen as the gold standard for determining the effectiveness of a particular treatment.

    Từ trong câu: randomize, study, control, see, gold, standard, determine, effectiveness

    «Exercise as it relates to Disease/The effectiveness of yoga on the quality of life of multiple sclerosis patients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364322 (bản sửa đổi 3255140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A pilot study is the necessary preliminary trial to then further expand upon to a randomised controlled trial which is the gold standard of studies .

    Từ trong câu: randomize, pilot, study, necessary, preliminary, trial, further, expand

    «Exercise as it relates to Disease/The feasibility of high-intensity interval training and moderate-intensity continuous training on Crohn’s Disease patients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449094 (bản sửa đổi 4107216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng randomize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • randomize controlled408 lần
  • randomize clinical40 lần
  • randomize placebo10 lần
  • randomize crossover8 lần
  • prospective randomize15 lần
  • randomize control251 lần
  • randomize trials39 lần
  • quasi randomize6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ randomize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ randomize trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ randomize hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ randomize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ randomize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ randomize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ randomize: Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.