Câu tiếng Anh có từ “randomize”
59 câu thật có từ randomize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: randomize nghĩa là chọn ngẫu nhiên. randomize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: arrange in random order. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ randomize
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Being a randomised controlled trial it reduced the selection bias.
Từ trong câu: randomize, control, trial, reduce, selection, bias
«Exercise as it relates to Disease/Resistance training and osteoporosis in postmenopausal women», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401802 (bản sửa đổi 3469061). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng randomize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| randomize controlled | 408 lần |
| randomize clinical | 40 lần |
| randomize placebo | 10 lần |
| randomize crossover | 8 lần |
| prospective randomize | 15 lần |
| randomize control | 251 lần |
| randomize trials | 39 lần |
| quasi randomize | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ randomize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ randomize trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ randomize hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ randomize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ randomize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ randomize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ randomize: Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.