Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “problematic”

85 câu thật có từ problematic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: problematic nghĩa là có vấn đề. problematic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: open to doubt or debate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ problematic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It may be considered a form of problematic internet use.

    Từ trong câu: problematic, consider, form, internet, use

    «WikiJournal Preprints/Digital media use and mental health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250119 (bản sửa đổi 2609185). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This might be problematic in a real world setting.

    Từ trong câu: problematic, real, world, set

    «Exercise as it relates to Disease/Strength training interventions for older type 2 diabetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364785 (bản sửa đổi 3255067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If all went well, the men themselves might hope to get back to Earth at some problematic future time.

    Từ trong câu: problematic, go, well, man, themselves, hope, get, back

    Murray Leinster, Men into space. Nguồn: Project Gutenberg #69299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am frank to admit that for myself I was much more concerned with our own immediate future than with any problematic loss which the world might be about to suffer.

    Từ trong câu: concern, future, concerned, frank, problematic, immediate, admit, myself

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng problematic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
problematic smartphone6 lần
problematic behaviours17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ problematic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ problematic trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ problematic hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ problematic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ problematic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ problematic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ problematic: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.