Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “problematic”
83 câu thật có từ problematic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: problematic nghĩa là có vấn đề. problematic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: open to doubt or debate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ problematic
If all went well, the men themselves might hope to get back to Earth at some problematic future time.
Từ trong câu: problematic, go, well, man, themselves, hope, get, back
Murray Leinster, Men into space. Nguồn: Project Gutenberg #69299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Watch for introduced errors, or things that are now problematic as a result of the changes made in the first stage.
Từ trong câu: problematic, watch, introduce, error, thing, now, result, change
«Snapshot journal/copyeditor interns», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=163990 (bản sửa đổi 1597899). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng problematic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- problematic smartphone6 lần
- problematic behaviours17 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ problematic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ problematic trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ problematic hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ problematic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ problematic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ problematic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ problematic: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.