Câu tiếng Anh có từ “preservationist”
8 câu thật có từ preservationist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: preservationist nghĩa là người theo chủ nghĩa bảo tồn. preservationist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who advocates the preservation of historical sites or endangered species or natural areas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ preservationist
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
According to the reporting of the Chicago Tribune preservationists developed a disaster management plan on the spot.
Từ trong câu: preservationist, accord, report, develop, disaster, management, plan, spot
«Floods spared historic Farnsworth House in Illinois», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82623 (bản sửa đổi 4818067). · English Wikinews · CC BY 2.5
Before the shutdown an effort was made by preservationists to conserve as much digital material as possible.
Từ trong câu: preservationist, effort, make, conserve, much, digital, material, possible
«History of video games/Platforms/Ouya», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420821 (bản sửa đổi 4226506). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
John Muir is known to many as one of the most influential preservationists and environmentalists of his time.
Từ trong câu: preservationist, know, many, influential, environmentalist, time
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Tucker H's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85933 (bản sửa đổi 1677842). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some consider her to be Louisiana's first preservationist.
Từ trong câu: preservationist, consider, first
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 50/Caroline Dormon», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268400 (bản sửa đổi 2215524). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ preservationist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preservationist trong kho câu?
- Kho câu có 8 câu có từ preservationist hoặc các dạng của từ, trích từ 7 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ preservationist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preservationist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preservationist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preservationist: Hiện tại hoàn thành (1 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (1 câu), There is và there are (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.