Câu tiếng Anh có từ “preservationist”
8 câu thật có từ preservationist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: preservationist nghĩa là người theo chủ nghĩa bảo tồn. preservationist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who advocates the preservation of historical sites or endangered species or natural areas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ preservationist
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Some preservationists seek out dev kits, looking for lost data, though some companies have retaliated against those who do so.
Một số nhà bảo tồn tìm kiếm bộ công cụ phát triển, tìm kiếm dữ liệu bị mất, mặc dù một số công ty đã trả đũa những người làm như vậy.
Từ trong câu: preservationist, seek, out, kit, look, lose, data, though
«History of video games/Preservation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420928 (bản sửa đổi 4650882). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ preservationist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preservationist trong kho câu?
- Kho câu có 8 câu có từ preservationist hoặc các dạng của từ, trích từ 7 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ preservationist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preservationist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preservationist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preservationist: Hiện tại hoàn thành (1 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (1 câu), There is và there are (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.