Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “preservationist”

8 câu thật có từ preservationist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: preservationist nghĩa là người theo chủ nghĩa bảo tồn. preservationist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who advocates the preservation of historical sites or endangered species or natural areas. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ preservationist

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In this debate, which intensified during World War I, the preservationists insist that there is no conflict between their cultural and their political loyalties.”

    Trong cuộc tranh luận ngày càng gay gắt này trong Thế chiến thứ nhất, những người theo chủ nghĩa bảo tồn nhấn mạnh rằng không có xung đột nào giữa lòng trung thành về văn hóa và chính trị của họ”.

    Từ trong câu: preservationist, debate, world, war, insist, conflict, cultural, political

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 52/Captain Otto Olson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268434 (bản sửa đổi 2216265). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ preservationist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preservationist trong kho câu?
Kho câu có 8 câu có từ preservationist hoặc các dạng của từ, trích từ 7 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ preservationist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preservationist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preservationist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preservationist: Hiện tại hoàn thành (1 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (1 câu), There is và there are (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.