Câu tiếng Anh có từ “prepared”
208 câu thật có từ prepared hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prepared nghĩa là chuẩn bị. prepared là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: made ready or fit or suitable beforehand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prepared
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was perhaps well he had been prepared or he might have been startled.
Từ trong câu: prepared, prepare, perhaps, well
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even those who may have sympathized with me were not prepared to do this.
Từ trong câu: prepared, even, prepare
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I've seen for some time that this might happen, Tom, and I have prepared myself for it.
Từ trong câu: prepared, prepare, see, time, happen, myself
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“And are you prepared to encounter all the horrors that a building such as ‘what one reads about’ may produce?
Từ trong câu: encounter, building, prepared, build, prepare, read, produce
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Samples are usually prepared in cuvettes; depending on the region of interest, they may be constructed of glass, plastic, or quartz.
Từ trong câu: plastic, sample, prepared, region, construct, prepare, usually, depend
«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Spectrophotometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234434 (bản sửa đổi 1880479). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mrs. Grose might, as I gave it to her, fairly have fallen away from me had I not been prepared.
Từ trong câu: mrs, fall, not, fairly, prepared, been, away, prepare
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prepared
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prepared trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ prepared hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prepared xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prepared gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prepared?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prepared: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.