E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prepared”

70 câu thật có từ prepared hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prepared nghĩa là chuẩn bị. prepared là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: made ready or fit or suitable beforehand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prepared

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Under these circumstances I am not prepared to bring forward any measure of the description alluded to by the noble lord.

    Từ trong câu: description, circumstance, allude, noble, prepared, prepare, forward, bring

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prepared

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prepared trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ prepared hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prepared xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prepared gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prepared?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prepared: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.