Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pre”

242 câu thật có từ pre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pre nghĩa là trước, tiền kỳ (về mặt thời gian hoặc thứ tự). pre là một giới từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: previous to; before in time, order, or rank. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pre

Danh sách câu dẫn chứng (242 câu)

  • In such cases it is necessary to gain time until digitalis and alcoholics can unfold their action, and here nitrite of amyl stands pre-eminent.

    Từ trong câu: alcoholic, case, necessary, gain, time, until, unfold, action

    Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His dark red hair parted in the middle was literally like a woman’s, and curved into the slow curls of a virgin in a pre-Raphaelite picture.

    Từ trong câu: literally, dark, red, hair, part, middle, like, curve

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pre

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pre eminently1.005 lần
pre eminence1.132 lần
pre eminent844 lần
pre existing667 lần
pre raphaelite153 lần
pre columbian150 lần
pre emption117 lần
pre adamite108 lần
pre occupation255 lần
pre occupied542 lần
pre historic136 lần
pre existent98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pre trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ pre hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pre: can và could (23 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.