Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pre”

242 câu thật có từ pre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pre nghĩa là trước, tiền kỳ (về mặt thời gian hoặc thứ tự). pre là một giới từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: previous to; before in time, order, or rank. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pre

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

    Từ hay đi cùng pre

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    pre eminently1.005 lần
    pre eminence1.132 lần
    pre eminent844 lần
    pre existing667 lần
    pre raphaelite153 lần
    pre columbian150 lần
    pre emption117 lần
    pre adamite108 lần
    pre occupation255 lần
    pre occupied542 lần
    pre historic136 lần
    pre existent98 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ pre

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pre trong kho câu?
    Kho câu có 242 câu có từ pre hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ pre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pre?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pre: can và could (23 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.