Câu tiếng Anh có từ “pound”
513 câu thật có từ pound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pound nghĩa là bảng Anh. pound là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hit hard with the hand, fist, or some heavy instrument. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pound
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
On every pound of first-class mail the Government collects eighty-four dollars a hundred.
Từ trong câu: eighty, pound, mail, every, first, class, government, collect
Burlington & Quincy Railroad Company [Editor] Chicago, The Mail Pay on the Burlington Railroad Statements of Car Space and All Facilities Furnished for the Government Mails and for Express and Passengers in All Passenger Trains on the Chicago, Burlington and Quincy Railroad. Nguồn: Project Gutenberg #36464. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That of Mrs. Lewis hearing a pounding, and screaming and her smelling fresh meat burning, for not till now had this come out.
Từ trong câu: scream, smell, mr, hear, pound, fresh, meat, burn
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pound
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pound
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pound trong kho câu?
- Kho câu có 513 câu có từ pound hoặc các dạng của từ, trích từ 417 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pound gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc B1 với 157 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pound?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pound: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.