Câu tiếng Anh có từ “pleased”
229 câu thật có từ pleased hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pleased nghĩa là hài lòng. pleased là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: experiencing or manifesting pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pleased
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Give me, then, fifty lances, that I may pursue; and for any obligation that your graciousness is pleased to allow, it shall be clean discharged."
Từ trong câu: pleased, discharge, obligation, fifty, clean, allow, pursue, please
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I shall be very grateful for what you may be pleased to do for him.
Từ trong câu: grateful, pleased, please
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I may be an arrant fool, but, for the moment, I have taken it into my head to be prodigiously pleased.
Từ trong câu: fool, pleased, moment, take, head, please
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Respectfully referred to the President for such instructions as he may be pleased to give.
Từ trong câu: instruction, president, pleased, refer, please, give
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He looked very pleased and half amused as it was going on; but perhaps he may have been reading some interesting anecdote in his guidebook.
Từ trong câu: amuse, guidebook, pleased, amused, look, please, half, go
O. F., Mrs. Walton, Was I right?. Nguồn: Project Gutenberg #75393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pleased
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pleased trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ pleased hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pleased xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pleased gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pleased?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pleased: Quá khứ đơn (83 câu), Câu phủ định (40 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.