Câu tiếng Anh có từ “placidly”
104 câu thật có từ placidly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: placidly nghĩa là một cách điềm tĩnh. placidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a quiet and tranquil manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ placidly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They had no difficulty in surrounding and capturing the cow, which continued to graze placidly when they forcibly seized the rope that hung from its neck.
Từ trong câu: placidly, difficulty, surround, capture, cow, continue, seize, rope
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hot words flew back and forth between judge, lawyers and witnesses, and it began to look as if the man in whose barn the calf was placidly munching was guilty.
Từ trong câu: placidly, munch, hot, word, fly, back, forth, judge
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ placidly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ placidly trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ placidly hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ placidly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ placidly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ placidly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ placidly: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.