Câu tiếng Anh có từ “physiologically”
52 câu thật có từ physiologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: physiologically nghĩa là về mặt sinh lý. physiologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to physiological processes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ physiologically
Physiologically, our hear rate might increase, breathing might become more difficult and shivers might travel around our bodies.
Từ trong câu: physiologically, hear, rate, increase, breathe, become, difficult, shiver
«Motivation and emotion/Book/2011/Fear», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121833 (bản sửa đổi 2756655). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He who uses violence to attain an economic end may perhaps, physiologically considered, be a perfectly normal man.
Từ trong câu: physiologically, use, violence, attain, economic, end, perhaps, consider
Willem Adriaan Bonger, Criminality and economic conditions. Nguồn: Project Gutenberg #71282. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Man did not know himself physiologically throughout the ages his history covers; he does not even know himself now.
Từ trong câu: physiologically, man, know, himself, throughout, age, history, cover
Friedrich Wilhelm Nietzsche, The Will to Power: An Attempted Transvaluation of All Values. Book I and II. Nguồn: Project Gutenberg #52914. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Man does not stand outside of Nature: looked at physiologically, he is the most highly developed animal,--a fact, however, that some would deny.
Từ trong câu: physiologically, man, stand, outside, nature, look, highly, develop
August Bebel, Woman under socialism. Nguồn: Project Gutenberg #30646. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ physiologically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physiologically trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ physiologically hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ physiologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physiologically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physiologically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physiologically: Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.