Câu tiếng Anh có từ “physiologically”
52 câu thật có từ physiologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: physiologically nghĩa là về mặt sinh lý học, xét theo hoạt động chức năng của cơ thể sống. physiologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to the normal functions and vital processes of living organisms and their parts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ physiologically
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
As human beings, we should take a step back towards our natural environment in order to reap the benefits psychologically and physiologically.
Là con người, chúng ta nên lùi một bước về phía môi trường tự nhiên để gặt hái những lợi ích về mặt tâm lý và sinh lý.
Từ trong câu: physiologically, human, be, take, step, back, toward, natural
«Motivation and emotion/Book/2016/Plants in the office and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213746 (bản sửa đổi 2184897). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ physiologically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physiologically trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ physiologically hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ physiologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physiologically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physiologically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physiologically: Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.