Câu tiếng Anh có từ “passion”
635 câu thật có từ passion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: passion nghĩa là niềm đam mê. passion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong feeling or emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ passion
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
His favorite thing, his passion, his joy cost quit a bit of money though: cars.
Từ trong câu: favorite, quit, passion, cost, joy, thing, bit, money
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219589 (bản sửa đổi 4567207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng passion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ passion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ passion trong kho câu?
- Kho câu có 635 câu có từ passion hoặc các dạng của từ, trích từ 505 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ passion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ passion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 246 câu, rồi Bậc B1 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ passion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ passion: Câu phủ định (101 câu), Quá khứ đơn (91 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.