Câu tiếng Anh có từ “ornament”
290 câu thật có từ ornament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ornament nghĩa là vật trang trí. ornament là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something used to beautify. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ornament
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For every recognized ornament to society sent by the North to grace the circles of Washington, the South sent two.
Từ trong câu: ornament, every, recognize, society, send, north, grace, circle
John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Except for a red flower on her breast she wore no other ornament, perhaps because she knew that none was needed.
Ngoại trừ bông hoa đỏ trên ngực, cô không đeo đồ trang sức nào khác, có lẽ vì cô biết rằng những thứ đó là không cần thiết.
Từ trong câu: ornament, except, red, flower, breast, wear, perhaps, because
H. Rider Haggard, Heu-Heu, or The monster. Nguồn: Project Gutenberg #76643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Is the milk for me?" she asked, giving another look of delight at the beautifully arranged square with the bowl as a chief ornament in the centre.
Từ trong câu: center, chief, beautifully, centre, square, ornament, milk, ask
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ornament
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brightest ornament | 114 lần |
| costly ornament | 107 lần |
| silver ornament | 293 lần |
| architectural ornament | 63 lần |
| diamond ornament | 85 lần |
| gilt ornament | 64 lần |
| gold ornament | 329 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ornament
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ornament trong kho câu?
- Kho câu có 290 câu có từ ornament hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ornament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ornament gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ornament?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ornament: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.