Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “organised”

79 câu thật có từ organised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: organised nghĩa là có tổ chức. organised là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being a member of or formed into a labor union. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ organised

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In the old days she would have stirred up her friends, made appeals through the press, organised a public meeting, and surmounted all difficulties.

    Từ trong câu: organised, old, day, stir, up, friend, make, appeal

    Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We fully agree with Mr Osborne, who said that, "had there been a regularly organised Opposition, such a statement would never have been made.

    Từ trong câu: opposition, regularly, organised, organise, fully, agree, mr, statement

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 389, March 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40071. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Blakeney, who as usual had planned and organised the whole expedition, would not allow any of his younger comrades to run the risk of almost certain capture.

    Từ trong câu: expedition, organize, organised, usual, plan, whole, allow, young

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ organised

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organised trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ organised hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ organised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organised gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organised?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organised: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.