Câu tiếng Anh có từ “organised”
79 câu thật có từ organised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: organised nghĩa là có tổ chức. organised là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being a member of or formed into a labor union. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ organised
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Preparations for the second day's defence should have been organised during the day and have been commenced at nightfall.
Từ trong câu: organised, organise, preparation, second, defence, day
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is one of the most perfectly-organised railway services I have ever seen, and I have seen many.
Từ trong câu: organised, perfectly, organise, railway, service, ever, see, many
Man who dined with the Kaiser, My Secret Service: Vienna, Sophia, Constantinople, Nish, Belgrade, Asia Minor, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #67951. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every intelligent man is born into possession of a world of knowledge and truth which has been explored, settled, and organised for him.
Từ trong câu: organised, organise, every, intelligent, man, bear, possession, world
Hamilton Wright Mabie, Books and Culture. Nguồn: Project Gutenberg #16736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ organised
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organised trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ organised hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ organised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organised gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organised?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organised: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.