Câu tiếng Anh có từ “opulent”
82 câu thật có từ opulent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: opulent nghĩa là sang trọng. opulent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: rich and superior in quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ opulent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They become rich with the wealth of those who have died, and rejoice in a new and opulent existence.
Từ trong câu: opulent, become, rich, wealth, die, new, existence
Charles Hamilton Bromby, Alkibiades, a tale of the Great Athenian War. Nguồn: Project Gutenberg #67593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A celebrated amateur was Grollier, whose library was opulent in these luxuries; the Muses themselves could not more ingeniously have ornamented their favourite works.
Từ trong câu: opulent, celebrate, amateur, library, luxury, muse, themselves, favorite
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Earl of Grosvenor has set a most laudable example to our opulent nobility, in the new wing to his mansion in Grosvenor Street, as a gallery for his valuable pictures.
Từ trong câu: opulent, set, example, nobility, new, wing, mansion, street
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 361, Supplementary Issue (1829). Nguồn: Project Gutenberg #13578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng opulent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| opulent tradesmen | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ opulent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opulent trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ opulent hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ opulent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opulent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opulent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opulent: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.