Câu tiếng Anh có từ “opulent”
82 câu thật có từ opulent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: opulent nghĩa là sang trọng. opulent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: rich and superior in quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ opulent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He will contribute, of choice, to the prosperous charity; he will lay his gifts at the opulent shrine.
Từ trong câu: opulent, contribute, choice, prosperous, charity, lay, gift
Bernard Capes, A Jay of Italy. Nguồn: Project Gutenberg #44114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet, in spite of this, nowhere in all America will you find more patrician-like houses; parks and gardens more opulent, than in New Bedford.
Từ trong câu: opulent, garden, spite, nowhere, park, find, like, house
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng opulent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| opulent tradesmen | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ opulent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opulent trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ opulent hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ opulent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opulent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opulent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opulent: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.