Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “opulent”

82 câu thật có từ opulent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: opulent nghĩa là sang trọng. opulent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: rich and superior in quality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ opulent

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • France might gain, for her wines and other articles, a large and opulent market; but we should procure the same to a much greater extent for our manufactures.

    Từ trong câu: opulent, gain, wine, article, large, market, much, great

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I looked for her alliance with some of the opulent among my own kindred; or I should have rejoiced if your regards had been fixed on her, and hers on you.

    Từ trong câu: opulent, look, alliance, among, regard, fix, hers

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng opulent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
opulent tradesmen9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ opulent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opulent trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ opulent hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ opulent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opulent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opulent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opulent: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.