Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “opulence”

61 câu thật có từ opulence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: opulence nghĩa là sự sang trọng. opulence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: wealth as evidenced by sumptuous living. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ opulence

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But there were periods when the Poor Knight assumed the externals of aristocratic opulence.

    Từ trong câu: opulence, period, poor, assume, external

    H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a whole school of modern window glass distinguished by its opulence and its realism.

    Từ trong câu: opulence, whole, school, modern, window, glass, distinguish, realism

    Albert Parker Fitch, Preaching and Paganism. Nguồn: Project Gutenberg #16076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is an abundance for all, but without the opulence of Burgundy or the splendour of Touraine.

    Từ trong câu: opulence, abundance

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The gold of countless visitors from foreign nations gave activity to commerce, and there was an universal spirit of rivalry in luxury and opulence.

    Từ trong câu: opulence, gold, countless, visitor, foreign, nation, give, activity

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ opulence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opulence trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ opulence hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ opulence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opulence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opulence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opulence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.