Câu tiếng Anh có từ “opulence”
61 câu thật có từ opulence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: opulence nghĩa là sự sang trọng. opulence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: wealth as evidenced by sumptuous living. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ opulence
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He might doubtless have spent his days in ease, honor and opulence.
Từ trong câu: opulence, spend, day, ease, honor
John S. C. Abbott, Miles Standish, the Puritan Captain. Nguồn: Project Gutenberg #57067. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tokens of past opulence and taste may be observed in dismantled and untended flower-beds, fallen vases and statues, and in the unhinged and rusting iron gates.
Từ trong câu: opulence, past, taste, observe, flower, bed, fall, vase
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ opulence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opulence trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ opulence hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ opulence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opulence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opulence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opulence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.