Câu tiếng Anh có từ “onstage”
34 câu thật có từ onstage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: onstage nghĩa là trên sân khấu. onstage là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: situated or taking place on the area of a stage visible to the audience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ onstage
Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)
If a dancer sees someone in the audience they want to dance with, they throw their shawl to them, inviting them onstage.
Từ trong câu: onstage, dancer, see, someone, audience, want, dance, throw
«Gandrung», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083256 (bản sửa đổi 9672022). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the band started wearing costumes and face paint onstage Frehley chose paint that made him look like he was from outer space.
Từ trong câu: onstage, band, start, wear, costume, face, paint, choose
«Ace Frehley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216177 (bản sửa đổi 10903800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Although Meat's onstage image makes him out to be one of rock's meanest and toughest characters, in person he is totally devoid of arrogance, and in fact seems almost shy.
Từ trong câu: onstage, although, image, make, out, mean, tough, character
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
As she returns onstage, Lulu has a fainting fit.
Từ trong câu: faint, onstage, return, fit
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242738 (bản sửa đổi 4657101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ onstage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onstage trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ onstage hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ onstage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onstage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onstage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onstage: Quá khứ đơn (6 câu), would (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.