Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “mundanity”

8 câu thật có từ mundanity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mundanity nghĩa là sự tầm thường. mundanity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality or character of being intellectually sophisticated and worldly through cultivation or experience or disillusionment. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He could have blessed her for the tone, for the escape into common mundanity.

    Từ trong câu: mundanity, bless, tone, escape, common

    Humphry, Mrs. Ward, Robert Elsmere. Nguồn: Project Gutenberg #8737. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "She is doing what Madame Mundanity does on the portal of the cathedral at Basle."

    “Cô ấy đang làm những gì Madame Mundanity làm trên cổng nhà thờ lớn ở Basle.”

    Từ trong câu: mundanity, do, madame, cathedral

    Anatole France, The Red Lily: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #3921. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Therese, who had been at Basle, did not know Madame Mundanity.

    Từ trong câu: mundanity, know, madame

    Various, The Immortals: Masterpieces of Fiction, Crowned by the French Academy: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4000. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In their midst one breathes a certain heady vapor of mundanity.

    Từ trong câu: mundanity, midst, breathe, certain

    Charles Wagner, The Simple Life. Nguồn: Project Gutenberg #23092. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a waiter in his father’s cafe, he began writing songs "to escape the mundanity of it all".

    Là người phục vụ trong quán cà phê của cha mình, anh bắt đầu viết bài hát "để thoát khỏi sự trần tục của tất cả".

    Từ trong câu: mundanity, waiter, cafe, begin, write, song, escape

    «Yusuf Islam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41206 (bản sửa đổi 10849346). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I can find real life with you, maybe the kind that flames so high for a moment, but is worth a full lifetime of mundanity.

    Từ trong câu: mundanity, find, real, life, maybe, kind, flame, high

    Bryce Walton, Moon of memory. Nguồn: Project Gutenberg #70501. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • So Mr. Rodrigg arrived in an atmosphere of blue-books and business unavoidable, though with a minor effect of a great mind unbending to lighter mundanities.

    Từ trong câu: mundanity, mr, arrive, atmosphere, blue, book, business, though

    Anne Douglas Sedgwick, The Confounding of Camelia. Nguồn: Project Gutenberg #41917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He sat at the corner of the table, next to Mrs. Pratt, and found that he could not escape contact with the warm mundanity of Mrs. Barrington.

    Từ trong câu: mundanity, sit, corner, table, next, mr, find, escape

    Gilbert Knox, The Land of Afternoon: A Satire. Nguồn: Project Gutenberg #65560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mundanity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mundanity trong kho câu?
Kho câu có 8 câu có từ mundanity hoặc các dạng của từ, trích từ 8 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mundanity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mundanity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 2 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mundanity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mundanity: can và could (3 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.