mundanity
danh từC2- mundanities
mundanity nghĩa là sự tầm thường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mundanity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality or character of being intellectually sophisticated and worldly through cultivation or experience or disillusionment.
Các nét nghĩa của từ mundanity
- 1
danh từC2
the quality or character of being intellectually sophisticated and worldly through cultivation or experience or disillusionment
phẩm chất hoặc tính cách của sự phức tạp về mặt trí tuệ và trần tục thông qua tu luyện hoặc kinh nghiệm hoặc sự vỡ mộngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sophistication · worldliness · mundaneness
- 2
danh từC2
the quality of being commonplace and ordinary
chất lượng của sự bình thường và bình thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ordinariness · mundaneness
Câu hỏi thường gặp về mundanity
mundanity nghĩa là gì?
mundanity nghĩa là sự tầm thường (bản dịch máy, chưa biên tập). mundanity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality or character of being intellectually sophisticated and worldly through cultivation or experience or disillusionment.
mundanity được dùng trong câu như thế nào?
“She is doing what Madame Mundanity does on the portal of the cathedral at Basle.” (Anatole France, The Red Lily: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3922.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mundanity, mã đối chiếu EV-4D1433BA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng