Câu tiếng Anh có từ “misunderstanding”
135 câu thật có từ misunderstanding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misunderstanding nghĩa là sự hiểu lầm. misunderstanding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: putting the wrong interpretation on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misunderstanding
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This mute misunderstanding between him and the pretty passers-by had made him shy.
Từ trong câu: misunderstanding, pretty, make, shy
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The wound inflicted by Lucy's misunderstanding of her motives had never healed.
Từ trong câu: misunderstand, misunderstanding, wind, motive, never, heal
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This, however, was precisely what Mr. Garrott had done, from the very day following the misunderstanding.
Từ trong câu: misunderstand, misunderstanding, however, precisely, mr, day, follow
Henry Sydnor Harrison, Angela's Business. Nguồn: Project Gutenberg #34297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had exchanged telegrams with the authorities; confusion and misunderstanding caused further delay, and his fiancée's sister became impatient.
Anh ta đã trao đổi điện tín với chính quyền; sự bối rối và hiểu lầm càng khiến cho sự chậm trễ kéo dài thêm, và em gái của vợ sắp cưới anh trở nên mất kiên nhẫn.
Từ trong câu: misunderstand, misunderstanding, exchange, telegram, authority, confusion, cause, further
August Strindberg, Fair Haven and Foul Strand. Nguồn: Project Gutenberg #44129. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Others had been misunderstood, but had stemmed the buffeting waves of criticism and misunderstanding and, after being tossed about, had ridden to success.
Từ trong câu: misunderstand, misunderstanding, buffet, other, stem, wave, criticism, toss
Cora Wilson Stewart, Moonlight Schools for the Emancipation of Adult Illiterates. Nguồn: Project Gutenberg #57061. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misunderstanding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misunderstanding trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ misunderstanding hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misunderstanding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misunderstanding gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misunderstanding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misunderstanding: Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.