Câu tiếng Anh có từ “misunderstand”
144 câu thật có từ misunderstand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misunderstand nghĩa là hiểu lầm. misunderstand là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: interpret in the wrong way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misunderstand
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
So of course there must be a misunderstanding through six or seven scenes.
Từ trong câu: misunderstand, misunderstanding, course, six, seven, scene
Catherine Martin, An Australian Girl. Nguồn: Project Gutenberg #50832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We must not misunderstand the relations of the Committee to the Government.
Từ trong câu: misunderstand, relation, committee, government
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even if I have to appear stern sometimes, don't misunderstand it.'
Từ trong câu: misunderstand, even, appear, stern, sometimes
Alfred H., 1848-1929 [Editor] Miles, Fifty-Two Stories For Girls. Nguồn: Project Gutenberg #25948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Last Friday Kerensky asked me to come to his office and said she must be freed, and everything was a misunderstanding.
Từ trong câu: misunderstand, misunderstanding, last, friday, ask, come, office, free
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everyone must be on the same page at the outset in an effort to avoid misunderstanding.
Từ trong câu: outset, everyone, page, effort, avoid, misunderstand
«K-12 School Computer Networking/Chapter 16», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164569 (bản sửa đổi 4408375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng misunderstand
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wilfully misunderstand | 29 lần |
| pretend to misunderstand | 69 lần |
| purposely misunderstand | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misunderstand
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misunderstand trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ misunderstand hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misunderstand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misunderstand gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misunderstand?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misunderstand: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.