Câu tiếng Anh có từ “misunderstand”
135 câu thật có từ misunderstand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misunderstand nghĩa là hiểu lầm. misunderstand là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: interpret in the wrong way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misunderstand
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"John!" she exclaimed, in a tone of reproach, "why will you so misunderstand me?"
Từ trong câu: misunderstand, exclaim, tone, reproach
F. Marion Crawford, Marion Darche: A Story Without Comment. Nguồn: Project Gutenberg #33924. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Autists may not obviously be impaired therefore other people misunderstand their actions as provocation.
Từ trong câu: impair, misunderstand, obviously, therefore, people, action, provocation
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Motivation and Emotion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73671 (bản sửa đổi 4094145). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When I rephrased the question, Gemini "apologized" about the birthday misunderstanding and gave me a cogent answer.
Từ trong câu: cogent, question, apologize, birthday, misunderstand, give, answer
«Chatbot math/Gemini/24.03/Surreal numbers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304541 (bản sửa đổi 2632865). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Other types of mistakes may reflect genuine misunderstanding, or a rift between your thinking and that of the test-makers.
Từ trong câu: rift, type, mistake, reflect, genuine, misunderstand, think, test
«LSAT Prep Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16966 (bản sửa đổi 3462906). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng misunderstand
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wilfully misunderstand | 29 lần |
| pretend to misunderstand | 69 lần |
| purposely misunderstand | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misunderstand
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misunderstand trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ misunderstand hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misunderstand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misunderstand gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misunderstand?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misunderstand: Câu phủ định (31 câu), There is và there are (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.