E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “missing”

70 câu thật có từ missing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: missing nghĩa là mất tích. missing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not able to be found. Xem trang từ điển đầy đủ

  • When this spirit of citizenship is missing, no government program can replace it.

    Từ trong câu: citizenship, missing, spirit, miss, government, program, replace

    United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There may be a reel or so missing, though of course we could easily duplicate them.

    Từ trong câu: duplicate, missing, miss, though, course, easily

    Victor Appleton, The motion picture chums at the fair. Nguồn: Project Gutenberg #76331. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he could only identify me as the missing gentleman.

    Từ trong câu: gentleman, missing, identify, miss

    M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And yet we could not help thinking about these specimens--especially about the eight perfect ones that were missing from Lake's hideously ravaged camp.

    Từ trong câu: specimen, missing, help, think, especially, eight, perfect, one

    H. P. Lovecraft, At the mountains of madness. Nguồn: Project Gutenberg #70652. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stakeholders not identified lead to missing or erroneous requirements that could have a major set back to the project.

    Từ trong câu: requirement, major, identify, missing, lead, miss, set, back

    «Business Analysis Guidebook/Business Analysis Within a Typical System Development Life Cycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295827 (bản sửa đổi 3413423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ missing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ missing trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ missing hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ missing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ missing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ missing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ missing: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.